Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 117/159
- Phạm Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- An Viên- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- An Biên- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Tấn- Lâm Thao- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phú Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu