Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 116/159

  1. Phạm Quang Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Lưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phố Vĩnh Hưng TP Vinh .Nghệ an- - Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Nghiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Úy- Nông Cống- Hy sinh: 22/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Nợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Du- Ninh Giang- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trân Châu- Cát Bà- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tử Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải PHú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Tánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Anh- Kim Động- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu