Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 120/159
- Tạ Quang Thự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Vẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Định- Thuận Thành- Hy sinh: 20/4/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Vẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · TP.Hồ Chí Minh- Thuận Thành- Hy sinh: 20/4/1966 Xem đầy đủ →
- Thẩm Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Yên- Tân Lộc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Thân Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Châu- Tân Yên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Tân Yên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Tân Yên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/2/1967 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Thiếu Quang Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Đức- Bến Lức- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Lâm- Yên Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tâm- Yên Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Tôn Quang Phoóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Tây- Ba Tri Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Tôn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cầu Mới- Lái Thiêu Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 3 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Cấp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/6/1972 Lô 10 Số 69 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 3/8/1972 Lô 10 Số 107 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 101 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hưng Long- Hưng Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 1 Số 127 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đáp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 10 Số 149 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Diên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Cam Lộ-Hùng Vương- Hồng Bàng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 1 Số 111 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu