Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

344 người khớp “Quỳnh” trong 95 danh sách · trang 7/12

  1. Nguyễn Trọng Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/03/1972 (77-19)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Mai Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Ninh- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993.835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tang Xá- Nghi Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sui- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1974 (20-15)05 Plei Yabo mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu 2- thị trấn Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng (22-17)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Đôi- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng (17-96)08 Nghĩa trang C24 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Xuân Cát- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 14/04/1978 Mộ 3, Hàng 4-1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 212, Hàng 17, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hòa- Bảo Uyên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 147, Hàng 19, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bắc Cả- Đa Lộc- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 7, Hàng 13, NT Số 4, F10, Tân Biên Xem đầy đủ →
  13. Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - NTrang 671 Xem đầy đủ →
  14. Cao Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị Hòa-Yên Phong-Hà Bắc Hy sinh: 2/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Qunag- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 24/01/1973 (06-18)08 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Hải- Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/04/1977 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Mỹ- Ý Yên- Hy sinh: 24/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Trung Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Cao Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kỳ Hưng- Kỳ Anh- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Lộc- Diễn Châu- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Nga Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Quý Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Long Hưng- Văn Giang- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Quỳnh (Quýnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Lương- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu