Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

344 người khớp “Quỳnh” trong 95 danh sách · trang 8/12

  1. Lê Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Đầm Hà- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hớn Quản- Quế Võ- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Lào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  5. Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ba Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thượng- Văn Lảng- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sao Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đình- Kim Thành- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tuy Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Hạnh- Diễn Châu- Hy sinh: 25/8/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Lệ- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tương Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 21/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyễn Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu