Nguyễn Văn Quỳnh
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Cả- Đa Lộc- Ân Thi- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 13/05/1978 |
| Vị trí mộ | Mộ 7, Hàng 13, NT Số 4, F10, Tân Biên |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1051539]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quỳnh, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=13/05/1978, Quê quán=Bắc Cả- Đa Lộc- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 7, Hàng 13, NT Số 4, F10, Tân Biên}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31962 (số thứ tự 1051539).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 13/05/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Đáp sinh 1955 · Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Dương sinh 1955 · 46- Lê Lợi- Phủ Lý- Hà Nam Ninh
- Mai Nhân Khăn sinh 1956 · Thổ Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên
- Kiều Đức Hảo sinh 1953 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lưu Đăng Nhiên sinh 1959 · Nông Trường- Đồng Giao- Hà Nam Ninh
- Trương Văn Thiết sinh 1955 · Liên Hiệp- Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trịnh sinh 1957 · Dương Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thành sinh 1956 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Thăng sinh 1954 · bồ Sao- Vĩnh tường- Vĩnh Phú
- Hoàng Quốc Thản sinh 1949 · Vũ Đi- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Ngô Văn Đô sinh 1959 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Lương Văn Điển sinh 1955 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú