Kiều Đức Hảo

Năm sinh1953
Quê quánAn Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/05/1978
Vị trí mộ Mộ 95, hàng 8-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051227]: Lietsi {Họ tên=Kiều Đức Hảo, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=13/05/1978, Quê quán=An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 95, hàng 8-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31650 (số thứ tự 1051227).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Đức Hảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Đức Hảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đáp sinh 1955 · Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  2. Bùi Văn Dương sinh 1955 · 46- Lê Lợi- Phủ Lý- Hà Nam Ninh
  3. Mai Nhân Khăn sinh 1956 · Thổ Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên
  4. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1958 · Bắc Cả- Đa Lộc- Ân Thi- Hải Hưng
  5. Lưu Đăng Nhiên sinh 1959 · Nông Trường- Đồng Giao- Hà Nam Ninh
  6. Trương Văn Thiết sinh 1955 · Liên Hiệp- Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Trịnh sinh 1957 · Dương Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Thành sinh 1956 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Duy Thăng sinh 1954 · bồ Sao- Vĩnh tường- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Quốc Thản sinh 1949 · Vũ Đi- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Ngô Văn Đô sinh 1959 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
  12. Lương Văn Điển sinh 1955 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú