Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

344 người khớp “Quỳnh” trong 95 danh sách · trang 5/12

  1. Nguyễn Bá Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1966 Nghĩa trang nông trường 10 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · 21 Cửa Bắc- Hà Nội Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 15/07/1966 NT K18, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Mĩ- Diễn Thạch- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 14/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Cao Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Tại đồi 823 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Gia Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 17/07/1967 Nghĩa trang Viện 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quỳnh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1967 Mộ 1, Vùng 4, ban 4, Viện 1 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Quỷnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 (81-42) H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Dương Doãn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Xá- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/5/1968 Đông Bắc Ba Sút Xem đầy đủ →
  14. Lưu Thanh Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Y Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Buôn Hô- Cheo Reo- Đắk Lắk Hy sinh: 28/02/1968 Khu hành chính, Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Vũ Lê Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 1- Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) Xem đầy đủ →
  17. Ninh Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 23/09/1968 Cách Huyện 10 Lạc Thiện 100m về phía Bắc Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/10/1968 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Mật- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1968 O Kran, B7, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Ngọ- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1968 Tây sườn Ngọc Bếch, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Trần Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 18/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hành Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969 (26200-83600) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Bến- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/04/1970 (91-42) Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1970 (41-42)08 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  29. Lê Viết Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Thành- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1970 (96-19)01 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống Nhất- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1970 Tăng gia của D7 E66 (T11) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu