Phạm Văn Quýnh

Năm sinh1949
Quê quánThôn Bến- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 18/04/1970
Nơi hy sinhTây Bắc Đắc Siêng
Vị trí mộ (91-42)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035278]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Quýnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/04/1970, Quê quán=Thôn Bến- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Bắc Đắc Siêng, Vị trí mộ=(91-42)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15701 (số thứ tự 1035278).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Thế Sự sinh 1951 · Ninh Tôn- Nguyên Bình- Cao Bằng
  2. Hà Thế Sự sinh 1951 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
  3. Nguyễn Đức Dân sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thành Chung sinh 1945 · Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Nguyễn Thanh Chương sinh 1945 · Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Nguyễn Công Nghệ sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  7. Lê Hữu Hiệp sinh 1943 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Hoàng Đức Long sinh 1941 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  9. Lê Viết Hùng sinh 1948 · Số nhà 26- Tiểu khu Lê Hồng Phong- Thị xã Thanh Hóa
  10. Lê Nhân Thái sinh 1942 · Kim Lương- Kim Lộc- Can Lộc
  11. Lý Văn Thọ sinh 1948 · Phú Yên- Na Hang
  12. Lý Văn Thọ sinh 1949 · Phú Yên- Na Hang
  13. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Xóm Lượm- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  14. Mè Văn Tăng sinh 1936 · Tăng Mỹ- Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Sĩ sinh 1932 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Nông Văn Đế sinh 1944 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
  17. Bùi Bắc Phúc sinh 1948 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  18. Nguyễn Đăng Chiến sinh 1945 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  19. Nguyễn Hồng Cẩm sinh 1942 · Lê Độ- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng