Nguyễn Đức Dân
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 18/04/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đắc Siêng, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035558]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=18/04/1970, Quê quán=Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15981 (số thứ tự 1035558).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Dân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Quýnh sinh 1949 · Thôn Bến- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
- Hà Thế Sự sinh 1951 · Ninh Tôn- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Hà Thế Sự sinh 1951 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Nguyễn Thành Chung sinh 1945 · Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Thanh Chương sinh 1945 · Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Công Nghệ sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Lê Hữu Hiệp sinh 1943 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hoàng Đức Long sinh 1941 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Viết Hùng sinh 1948 · Số nhà 26- Tiểu khu Lê Hồng Phong- Thị xã Thanh Hóa
- Lê Nhân Thái sinh 1942 · Kim Lương- Kim Lộc- Can Lộc
- Lý Văn Thọ sinh 1948 · Phú Yên- Na Hang
- Lý Văn Thọ sinh 1949 · Phú Yên- Na Hang
- Lê Văn Dũng sinh 1950 · Xóm Lượm- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Mè Văn Tăng sinh 1936 · Tăng Mỹ- Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sĩ sinh 1932 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nông Văn Đế sinh 1944 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
- Bùi Bắc Phúc sinh 1948 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Đăng Chiến sinh 1945 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Hồng Cẩm sinh 1942 · Lê Độ- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng