Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Quế” trong 53 danh sách · trang 2/7

  1. Quế Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tây Hồ - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Gia Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đội 17 - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Lại Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Cường, Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thư Trai - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Thiện Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trai Hạt - Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khá Lý - Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trần Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Đình - Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lũng - Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vi Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Pu - Xăm Khòe - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Quê Đức Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tây Hồ - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thọ Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Quê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Sơn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 11/2/1978 2978 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Minh Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 28/04/1978 2979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1978 2980 Xem đầy đủ →
  20. Trương Huy Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 2981 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Quê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Sơn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 11/2/1978 2978 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Minh Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 28/04/1978 2979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1978 2980 Xem đầy đủ →
  24. Trương Huy Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 1/5/1978 2981 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Xuân Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Động Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  27. Trương Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/7/1982 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Huy Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.