Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Phan Thành” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Phan Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phan Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tập Sơn- Trà Phú- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Trà Cửu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.