Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Phan Công Phấn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Phán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Định Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Công Phán (Yên Định) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (70-19) Tân Phú Xem đầy đủ →
  8. Bùi Công Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Công Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · - An Biên- Hy sinh: 30/4/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.