Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 51/379
- Phạm Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Tiến - Kim Mỹ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tức Khiếu - Xuân La - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Kiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Giang (Quang) - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Đoài - Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đoài Thôn - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Giữa - Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Vĩnh - Kim Sơn Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xóm 2 - Kim An - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Lũ - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đoan Vỹ - Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 19/04/1978 C6-R1-M29 Xem đầy đủ →
- Phạm Chí Liễu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tư Mại - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D7 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 19/04/1978 C6-R1-M23 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiến Trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Tỉnh Ninh Bình Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 04/07/1978 Số mộ 33 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Soang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Ninh Giang - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 08/04/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 70 Hy sinh: 06/12/1969 D1, 4, 15 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · An Lập - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 Hy sinh: 20/10/1967 D1, 4, 16 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 Hy sinh: 17/08/1971 D1, 4, 23 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 Hy sinh: 13/01/1974 D1, 4, 31 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 234, Trung đoàn 70 Hy sinh: 15/01/1968 D1, 4, 8 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 72 Hy sinh: 26/12/1967 E2, 5, 21 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 Hy sinh: 16/09/1971 E2, 5, 22 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoè Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · An Bình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: S21 Hy sinh: 24/07/1970 E2, 5, 7 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1936 · Đại Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 810 Hy sinh: 02/05/1970 E2, 3, 21 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 Hy sinh: 06/01/1969 E2, 3, 25 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Khiêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Á (ghi chú thêm) D1, 4, 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 33 Hàng Bạc - Hà Nội Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngòi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d7 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu