Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 50/379

  1. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1980 · Diễn Châu - Diễn Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/2011 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1979 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/2001 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Giáp 5 - Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1984 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lạc - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phạm Hồng Thái - Thị xã Ninh Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hữu Tản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thanh - Tứ Ký - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Bá Soát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bất Lao - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Duyên Hà - Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Trợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghi Vinh - Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Sỹ Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Ngãi - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · 10B - Thụy Ái - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1983 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Giang Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1973 · Khối Tân Tiến - Đường Lê Mao - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1994 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Hải Đông - Hãi Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1984 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Nam Thái Sơn - Hòn Đất - An Giang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Lê Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1989 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Cường - Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Định Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương A - Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1965 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bàng Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Đước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 6 - Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thương Phúc - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Tân - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hữu Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sinh Hiên - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Đinh Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hùng Vĩ - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu