Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 49/379

  1. Phạm Thanh Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Thanh - Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt Trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Phạm Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Cồn - Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Hoa - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Lý Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mai Trung - Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 4, Trung Khuân - Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bàn Kết - Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Danh Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Xá - Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Xuyên - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quốc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vinh Thọ Thượng - Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 2 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Minh - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Bá Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dân Chính - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 10 - Hữu Nghị - Phượng Lâm - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phũ Mẫn - Phan Sào Nam - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàng 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Chung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Bá Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kinh Kệ - Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1977 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đăng Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1989 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu