Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 48/379

  1. Phạm Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hải Thanh - Đồng Hới - Bình Trị Thiên Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quang Giang - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Vi - Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Việt Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồng Mục - Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Khê - Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1979 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Duy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Do Hải - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triệu Hới - Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Sảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Toàn Hạ - Chánh Khánh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hạ - Hùng Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hồng Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nghị - Mỹ Hưng(Vĩnh Hưng) - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Châu - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Bủm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Nông - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Hầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tử Lý - Đồng Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phũ Liễn - Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vĩnh - Mô Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Chí Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 12 - An Cử - Xuân An, Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hội - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Cương - Tư Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu