Phạm Chí Liễu

Năm sinh1957
Quê quánTư Mại - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị C3 - D7 - E64 - F320 - QD3
Cấp bậcThượng sĩ - A trưởng
Ngày hy sinh 19/04/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ C6-R1-M23

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000013]: Lietsi {Họ tên=Phạm Chí Liễu, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=19/04/1978, Quê quán=Tư Mại - Yên Dũng - Hà Bắc, Đơn vị=C3 - D7 - E64 - F320 - QD3, Cấp bậc=Thượng sĩ - A trưởng, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=C6-R1-M23}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14 (số thứ tự 1000013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Chí Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Chí Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 19/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thời sinh 1956 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Binh nhất - Chiến sĩ · C9 - D9 - E64 - F320 - QD3
  2. Lê Ngọc Bích sinh 1959 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Định · Chiến sĩ · C9 - D9 - E64 - F320 - QD3
  3. Phạm Chí Liễu sinh 1957 · Phùng Hưng - Tư mãi - Yên Dũng - Bắc Giang
  4. Phạm Văn Thơi sinh 1957 · Trung sơn-Ngũ Lão - Hải Phòng