Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 368/379

  1. Phạm Xuân Trinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 03/05/1964 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hoạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Đức-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Ân-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Mạnh Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Dân-Khoái Châu-Hưng Yên Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Khản Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Đồng-Thanh Hà-Hải Dương Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Duy ít Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phượng Hoàng-Thanh Hoà-Hải Dương Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Cờn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuỷ Phong-Thuỷ Anh-Thái Bình Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Lăng-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 16/06/1964 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hùng Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Giang-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 30/06/1964 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Đông Quan-Thái Bình Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Sơn-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 01/08/1964 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thị xã Sơn Tây-Hà Nội Hy sinh: 09/08/1964 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Ninh-Yên Khánh-Ninh Bình Hy sinh: 09/08/1964 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Thoại-Duyên Hà-Thái Bình Hy sinh: 30/08/1964 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Oánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hải-Thanh Hà-Hải Dương Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Na Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Sơn-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tráng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Đông-Quảng Nam-Đà Nẵng Hy sinh: 01/12/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Kỳ-Tứ Kỳ-Hải Dương Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Tô Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Giang-Hồng Giang-Hải Hưng Xem đầy đủ →
  21. Phạm Bá Thê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trù Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Châu-Nam Sách-Hải Dương Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Liên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Khê-Hương Chiêng-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Thái-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Thuỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Tân-Vũ Tiên-Thái Bình Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thị Trinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vân Tải-Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Bình-Thạch Thành-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Lạc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đô Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Viết Hòa-Khoái Châu-hưng Yên Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lâm-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu