Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 369/379

  1. Phạm Văn Cam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lâm-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hạ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Kỳ-Hạ Hoà-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tuy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phố Thái-TX Cao Bằng-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tiết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1943 · Hiến Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Hợp-Đồng Quang-Thái Bình Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Dược Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phan Chu trinh-Ân Thi-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Vọng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiến Thắng-Yên Mỹ-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thị Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1935 · Quảng Định-Quảng Xương-Thanh Hóa Hy sinh: 01/04/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bá Hiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Y. Thắng-Ý Yên-Nam Định Hy sinh: 13/06/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Tân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1946 · Nông Trường 1/5-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đáng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thị trấn Sao Đỏ-Chí Linh-Hải Dương Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Sỹ Biết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1940 · Xã Tiến Lộc/Huyện Hậu Lộc/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Bế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Thọ-Yên Định-Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tư Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Quảng Định/Huyện Quảng Xương/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Tích Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Giưới Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Lộc-Gia Lộc-Hải Dương Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đoài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Phong-Thanh Trì-Thái Bình Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kiềm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  21. Phạm Viết Công Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Luận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Hồng-Nguyên Xa-Tiên Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hạ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nguyên Kỷ-Hạ Hoà-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thị Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 01/09/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hữu Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) A đồng An Dương-hải phòng Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thế Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) D bộ-D15-F316 Hy sinh: 09/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Mỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Dực-Thái Bình-Yên Sơn-Tuyên Quang Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm X Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu