Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 367/379
- Phạm Hồng Tăng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23109 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Cường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 26517 Xem đầy đủ →
- Phạm Lâm Thao Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hải, Nam Ninh, Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm N Hiếu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1943 · Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam Định Hy sinh: --/--/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đạo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hương Mai, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Cách Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Lộc, Xuân Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 26582 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Nghĩa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 26582 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Rấu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Q.Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 25691 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Sử Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Hồng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Thượng Nguyên, Hải Lâm Hy sinh: 26063 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bích Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Trường Ninh, Nông Cống, Thanh Hoá Hy sinh: 25175 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đức Trường, Đức Thọ, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Công Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Trung Phu, Liên Ban, Vũ bản, Nam Hà Hy sinh: 26484 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Châu Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Ninh Hy sinh: 26490 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Hà, Thanh Chương, Hà Tĩnh Hy sinh: 24839 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Hà, Thanh Chương, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Cừ khôi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 26367 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đình Công, Yên Định, Thanh Hoá Hy sinh: 26424 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thú Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Mai Đông, Trung Lương, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 26484 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mai Đông, Trung Lương, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vót Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Triệu Phú, Triệu Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nhỏ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình Hy sinh: 27/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thu Đông-Đà Nẵng Hy sinh: 29/12/1960 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Khánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tăng ảnh-Đức Thọ-Hà Tĩnh Hy sinh: 17/08/1961 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Thứu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/12/1961 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 31/07/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 16/08/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khu Tây-Hội An-Quảng Nam Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kích Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quyết Thắng-Thạch Hà-Hải Dương Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu