Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 307/379

  1. Phạm Thanh Tùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Hoằng Long, Hoằng Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Doản Tỳ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc Hy sinh: 20/03/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tỵ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Đông Tiến, Đông Sơn Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Văn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thọ Thế, Triệu Sơn Hy sinh: 21/02/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Vẽ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1933 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đại Nghĩa Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Trúc Nội, Nhân Đạo, Lý Nghĩa Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Xương Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1940 · Đại Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tiến Khánh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tiến Khánh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hiển Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hiển Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhâm Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhân Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhân Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tuất Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Giảng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuất Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Giảng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Công Bính Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Khánh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Tình Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1949 · Trung Châu, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ký Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1927 · Tiên Tân, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Quỳnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Xã Khánh Trung, Trung Yên, Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thế Hùng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Phù Long, Nam Định Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Bên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1933 · Phú Cường, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tiền Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1952 · Hoàng Cường, Thành Đồng, Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Gia Hùng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1946 · Đường Nam Bộ, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Hải (Tư Hồng) Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thị Nga Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Nhị Bình, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hai liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1947 · Tân Bình, Phụng Hiệp, Hậu Giang Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thuần Nho liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1951 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hà liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1952 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hà liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1952 · , , Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu