Phạm Văn Nhâm
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 28/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Gần Làng Mít Dép, Huyện 68, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 99 (số thứ tự 50).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Nhâm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Đình Tích sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An · C14 d4 E320 · Gần Làng Mít Dép h67 Kon Tum
- Bùi Đình Tích sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An · Gần Làng Mít Dép h67 Kon Tum
- Bùi Đình Tích sinh 1940 · Xóm chùa, Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An · ,
- Cao Bá Cội sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép
- Cao Bá Cội sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Gần Mít Dép
- Cao Văn Bân sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam · c1 d5 e320 · Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Cao Văn Bân sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam · Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
- Cao Văn Túc sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Qùy Hợp, Nghệ An · C15 d4 E320 · Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
- Cao Văn Túc sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An · ,
- Đăng Đình Hóp sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây · C14 D4 E320 · Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đăng Đình Hóp sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây · Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đặng Đình Hóp sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên Oan, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình · ,
- Đỗ Xuân Bôn sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam · d4 E320 · Gần mít dép H67 Kon Tum
- Đỗ Xuân Bôn sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam · Gần mít dép H67 Kon Tum
- Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình · C2 D4 E320 · Tại Mít Dép
- Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình · Tại Mít Dép
- Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương, Tiên Hải, Thái Bình · ,
- Hoàng Văn Lễ sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà · c13 d4 E320 · Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum
- Hoàng Văn Lễ sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà · Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum
- Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · C14 D4 E320 · ,
- Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · ,
- Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thanh Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · ,
- Lại Quang Huy sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà · c14 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- Lại Quang Huy sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- Lê Kim Thanh sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Kim Thanh sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Kim Thanh sinh 1942 · Nam An, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình · ,
- Lê Thiện Tuế sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · C14 D4 E320 · Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Thiện Tuế sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Chí Thành sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam · c2 d4 e320 · Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum
- Nguyễn Chí Thành sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam · Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum
- Nguyễn Đắc Tùy sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây · C14 D4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Đình Túy sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình · C2 D4 E320 · Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Đình Túy sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình · Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Đức Đỏ sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú · C14 D4 E320 · Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Đức Đỏ sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Hồng Tiệp sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hồng Tiệp sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Đạo sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây · C15 D4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Đạo sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá · C3 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá · ,
- Nguyễn Sĩ Trung sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · C1 d4 E320 · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Sĩ Trung sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Tài Cận sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · C15 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Tài Cận sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1948 · Phượng Nhuỵ, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1948 · Phượng Nhuỵ, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · C13 d4 E320 · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Văn Lự sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiên Hưng, Thái Bình · C2 D4 E320 · Tại làng Mít Dép
- Nguyễn Văn Lự sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiên Hưng, Thái Bình · Tại làng Mít Dép
- Nguyễn Văn Tuần sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình · C2 D4 E320 · Làng Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Tuần sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình · Làng Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Tuy sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · c14 d4 e320 · Tại trận địa
- Nguyễn Văn Tuy sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Tại trận địa
- Phạm Đại Nghĩa sinh 1945 · Trúc Nội, Nhân Đạo, Lý Nghĩa · Kon Tum
- Phạm Văn Hiển sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà · c1 d4 E320 · Làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Hiển sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà · Làng Mít Dép H67 Kon Tum