Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 308/379
- Phạm Gia Khánh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 01/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sỹ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Nhật Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · 37/3421 Phnôm Pênh, Campuchia Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Phong Ban, Thanh Phong, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đại Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1938 · Tuy Liên, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tựa Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1946 · Trực Thuần, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tặng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Kỳ Tân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 05/01/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ruộng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 An Hòa, Châu Thành, Mỹ Tho Hy sinh: 24/04/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1946 · Yên Tự, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 28/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Vũ Nghĩa, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 28/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Đàm Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Sen Chiểu - Phú Thọ - Hà Tây Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Dự Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Yên Phú, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 19/09/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Măng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Phước Hòa, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Đông Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 01/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gúng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1938 · Đông Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 11/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chúc Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tham Lâm, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tươi Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Uyên Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Hải Anh, Hải Hậu Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1951 · Trần Việt - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Phong Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Thạnh Ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 01/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vượng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1951 · Tân Lập, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 04/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Khỏe Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Trần Cao, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiêu Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Thống Nhất, Thường Tín Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tuyên Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Phước Hải Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Tân Thưng, Ba Tri, Bến Tre Hy sinh: 23/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khiêm Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Trúc Khang, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 28/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuần Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1937 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tròn Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1939 · Hương Năm, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu