Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 285/379

  1. Phạm Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Ttiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Xính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vĩnh- Hương Khê- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Xính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vĩnh- Hương Khê- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Yên Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hữu An Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F 320 (Sư đoàn 320) Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 1 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quốc ân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Chiến Thắng- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/12/1972 Lô 1 Số 14 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 20/7/1972 Lô 10 Số 2 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 3 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Bể Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/10/1972 Lô 1 Số 17 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Bá Biên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 27 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Biền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/6/1972 Lô 10 Số 45 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Tấn Biểu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 10 Số 44 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 27 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 7/6/1972 Lô 10 Số 26 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Công Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/7/1972 Lô 10 Số 36 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Viết Cần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/10/1972 Lô 10 Số 67 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/10/1972 Lô 10 Số 60 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Sĩ Chất Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: /7/1972 Lô 1 Số 84 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu