Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 217/379
- Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hiệp- Phú Mỹ- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiêu Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 16/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 87 Trần Hưng Đạo- Hải Dương- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thu Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chồn Chiếng- Quan Hóa- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thu Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 23/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 31/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dũng Tiến- Thường Tín- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Thường Tín- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thủy Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thủy Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tích Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tích Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu