Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 216/379

  1. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thế Chẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thế Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thế Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thế Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thế Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thế Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thế Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thê Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thế Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Phúc- Minh Khai- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thế Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Phúc- Minh Khai- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thế Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thế Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 10/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thế Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Duy Tiên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Duy Tiên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thế Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thế Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu