Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 15/379

  1. Phạm Tuấn Tài Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Nghị Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hữu Hưởng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Phương, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Ty Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1950 · Áng Mò, Cầu Tiền, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Quế Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Khể Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Khể Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Viết Thêu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Viết Thêu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Kim Tháp, Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tuế E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Kim Sơn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Lai Vi, Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhuận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 4, Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Bẩng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Thìn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Phú Mãn, Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Bản PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Vương, Hữu Lũng Đơn vị: Đội 12 PTM b3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tháo PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Vãn Tháp PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tất Đắc PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngoc Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đỗ Quan - Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Xá - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Huy Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hưng - Yên Viên - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Khao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Lai - Cao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu