Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 14/379

  1. Phạm Văn Chải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Kinh Nam, Thạch Hưng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Cầm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quý Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiền Phong, Phú Thứ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Bế Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Đồng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Dbộ 8 E66 f10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vinh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: B Vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 97; Khối 2 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thế Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hà Minh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 1 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Dần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 86; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Khắc Mỵ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F11 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 190; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Minh Nhuận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mưu E66 F10 Hy sinh: 25/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Dương Sen, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 134; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thuật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Độc Lập, Hưng, Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Thằng Lợi, Đào Giá, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ2 E1 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Trợ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghi Vịnh, Nga Vịnh, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 1 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Lai (Cương) Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1933 · Phước Bình, Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: 304 Kon Tum Hy sinh: 20/03/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Kham (Khan) Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1936 · Mỹ Thuật, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cửu Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Viên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trọng Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Tùng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Quynh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu