Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 13/379
- Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mầm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hàng 6; Ô 0; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tài E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Cam Giá, Đồng Thủy, Bắc Thái Đơn vị: K32 C30 Đoàn 500 Hy sinh: 06/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phụng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nơ ( Lỏ) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tít E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · 39 (93), phố Quang Trung, thị xã Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 D32 F10 bộ binh Hy sinh: 10/08/1973 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 1, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 24/05/1972 Hàng 10; Ô 1; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hàng 14; Ô 0; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Biện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Bửu Lễ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quỳnh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Hán Quảng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C19 K37 E400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cận E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Cần Châu, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Khương Trà, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Dung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Chiều, Nam Chiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 937; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Nguyễn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Cư, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 56; Ô 4; Số 1004; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thiện (Thiệu) KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Lâm Phước Thọ, Thạch Phú, Thạch Hà Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Thuận Phương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: dbộ 3 E33 Hy sinh: 19/05/1967 Hàng 2; Ô 1; Số 85; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huyến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Định, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 7; Ô 2; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đại Đồng, Đại Mạch, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 145; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chép Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lai Động, Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ3 E28 F10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 144; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu