Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 12/379
- Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bình Mình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Phái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Cải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuyển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · 71 phố Minh Khai, Bắc Kạn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 3; Ô 2; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Học D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Thuật E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Hải, Quang Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nhạn E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Thành Tiến, Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Hy sinh: 12/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tạ E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: D2 E234 quân đoàn 3 Hy sinh: 24/7/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đổng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1945 · Trần Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cửu E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tùng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quynh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Tài E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tới E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Ngô Xá, Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D32 E40 Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trạch, Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 07/08/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Thành, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 07/08/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ấm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khải E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu