Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 11/379

  1. Phạm Quang Tuyển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Giang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Hải, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Đức Trung, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Láp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Hiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Lộc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Soan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lan Hà, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Oánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 26/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Nga D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Xuân Nghĩa, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/08/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đăng Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Mai D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hải Lý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Suất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Hải, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Mùi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Huy Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu