Phạm Văn Bảo

Năm sinh1942
Quê quánNam An, Nam Trực, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c9 d631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụa trưởng
Nhập ngũ01/1967
Đi B09/1967
Ngày hy sinh 11/05/1969
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhTân Lạc K5 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Bai K5 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 81 (số thứ tự 80).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 11/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Vị sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà · Trung sỹ · c10 d631 · Làng Bài K5 Gia Lai
  2. Nguyễn Quốc Thái sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà · Trung sỹ · c11 d631 · Làng Bài K5 Gia Lai
  3. Nguyễn Khắc Chuyên sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc · Hạ sỹ · C11 D631 E26 · Làng Bùi, K5, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chẫm sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc · Binh nhất · c9 d631 · Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
  5. Vũ Viết Mạnh sinh 1949 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây · Hạ sỹ · C10 D631 · Làng Bui, Khu5, Gia Lai