Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 135/379

  1. Phạm Văn Cảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)08 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1971 (46-02)07 Làng Me Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1971 tại nơi trú quân Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/08/1971 Điều trị 4 (Khu 702) Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 (20-92)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Nam chân đồi Chư Rắc Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 1c khu lao động- Khối 50- Nam Định Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bá Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 12- tập thể nhà máy tơ Phan Đình Phùng- Nam Định Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lương Thiện- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1971 (19-93)05 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Nam Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 31/03/1971 Đồi Ngọc Rằng, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hữu Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1971 (49-78)02 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Lộ- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1971 (76-93)03 khu vực Chư Hinh Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Quyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Dượng- Ngũ Phúc- Kiến Thụng- Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1971 (22-92)09 Đắk mét Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Du Lễ- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn KHóai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 1- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1971 y-6340, x-07200, 1/2500 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Long- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Thành- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1971 Đường 9 Nam Lào Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy bằng cũ C60 làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Trung- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy bằng cũ C60 làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Xí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/5/1971 Đông bắc rẫy An Ninh H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xã Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 10/6/1971 (57-61) D48-71B Phia Sa Vbao 1/10000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đăng Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1971 (52-15)08 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khắc Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Tiến- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 19/03/1971 Đồi Ngọc Buy Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1971 (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Hòa (Phú Hòa)- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)08 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu