Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Phạm văn Vinh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trương Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 7 Lò 12 Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Liên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thường Lệ - Đại Thịnh - Yên Láng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 3 - Thất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Giữa - Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/03/1978 4603 Xem đầy đủ →
  15. Phạm văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hán bắc-Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 28/07/1978 4604 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hải Phòng Hy sinh: 17/1/1979 (F8) Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Trần Phú- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trương Giang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 1969 Làng Hơ Reng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 (97-57) cao điểm 1012 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Giữa- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1970 (25-70)08 01 Pa Ka Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Thôn- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bồng Mạc- Liên Mạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 (13-14)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú (01-12)05 Võ Định mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.