Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

86 người khớp “Phạm Vinh” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Trần Phú- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lộc Điền- Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đường 559 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Sơn- Tân Thái- Đại Từ Hy sinh: 3/8/1968 Bãi cọ Vạn Tường cũ H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trương Giang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 1969 Làng Hơ Reng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 16- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)07 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/10/1969 Phía nam Chư Pa, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 (97-57) cao điểm 1012 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Giữa- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1970 (25-70)08 01 Pa Ka Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Duy Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1971 (79-94)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Thôn- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bồng Mạc- Liên Mạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 (13-14)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa trang Lạng Giang- Hà Bắc (34-02)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú (01-12)05 Võ Định mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hiệp- Phú Mỹ- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Long- Nam Trực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu