Phạm Văn Vĩnh

Năm sinh1943
Quê quánKim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/6/1968
Nơi hy sinhĐồn điền Săng toni
Vị trí mộ Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H5 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030978]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Vĩnh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn điền Săng toni, Vị trí mộ=Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H5 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11401 (số thứ tự 1030978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Vĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Vĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Tiếp sinh 1944 · Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Dương Văn Tăng sinh 1940 · Thị trấn Kẹp- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Phạm Quang Đại sinh 1943 · Vĩnh Đà- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Bướm sinh 1943 · An Đề- Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
  5. Trần Doãn Nghị sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà
  6. Dương Công Mừng sinh 1935 · Hoàng Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Tư sinh 1942 · Trung Liên- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  8. Trần Văn Tài sinh 1945 · Phú Thọ- Gia Lương- Hà Bắc
  9. Vũ Văn Vãng sinh 1941 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Trầm Văn Tạo sinh 1947 · Hợp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. A Vạt sinh 1942 · Làng Đông Nây- H40- Kon Tum
  12. Đinh Néo sinh 1937 · Làng Cô Chách- Khu 1- H16- Kon Tum
  13. A Nháp sinh 1942 · Làng Kon Liêu- Đak Phà- H30- Kon Tum
  14. A Vung (Thiết) sinh 1936 · Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum
  15. Nguyễn Quang Tiến sinh 1938 · Đông Nam- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
  16. Lương Bá Châu sinh 1935 · Tam Hải- Tam Kỳ- Quảng Nam
  17. Lê Ngọc Châu sinh 1928 · Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  18. Nguyễn Chính sinh 1949 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam
  19. Hoàng Ngọc Loãn sinh 1945 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
  20. Nguyễn Văn Thảo sinh 1946 · Đô Lương- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
  21. Đào Đức Nhuần sinh 1946 · Đông Kinh- Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình
  22. Lê Viết Ánh sinh 1948 · Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình
  23. Nguyễn Công Cự sinh 1933 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
  24. Nguyễn Ngọc Oánh sinh 1943 · Nam Quán- Đông Các- Đông Quan- Thái Bình
  25. Vũ Văn Khiêm sinh 1943 · Phú Thọ- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  26. Vũ Văn Luân sinh 1942 · Bến Đình- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  27. Bùi Văn Quang sinh 1948 · Đồng Xám- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  28. Lương Văn Hiển sinh 1944 · Sơn Hội- Nghi Xuân
  29. Đoàn Trọng Lự Quảng Hùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
  30. Nguyễn Văn Đồng sinh 1937 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  31. Lê Hồng Nghiên sinh 1950 · Bình Lạc- Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Tiến Đạt sinh 1948 · Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Trần Văn Kiểm sinh 1938 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Thị Kim Liên sinh 1946 · Cát Chánh- Phù Cát- Bình Định
  35. Tô Thu sinh 1945 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
  36. Nguyễn Văn Nha sinh 1942 · Đức Tim- Tây Sơn- Thường Tín- Hà Tây
  37. Trần Văn Số sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
  38. Giang Văn Vụ sinh 1936 · Kiếm Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
  39. Trần Văn Sáu sinh 1940 · Trung Sơn- Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Dàn sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  41. Nguyễn Bạch Đằng sinh 1948 · Thanh Lôi- Gia Lộc- Hải Hưng
  42. Cao Ngọc Hùng sinh 1947 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  43. Cao Văn Hùng sinh 1947 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  44. Đặng Công Bên (Bêu) sinh 1941 · Vĩnh Viễn- Hòa Đồng-