Nguyễn Văn Tư
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Liên- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 3/6/1968 |
| Vị trí mộ | Khu 4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028461]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tư, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Trung Liên- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Khu 4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8884 (số thứ tự 1028461).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đình Tiếp sinh 1944 · Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà
- Dương Văn Tăng sinh 1940 · Thị trấn Kẹp- Lạng Giang- Hà Bắc
- Phạm Quang Đại sinh 1943 · Vĩnh Đà- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Văn Bướm sinh 1943 · An Đề- Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Doãn Nghị sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Dương Công Mừng sinh 1935 · Hoàng Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trần Văn Tài sinh 1945 · Phú Thọ- Gia Lương- Hà Bắc
- Vũ Văn Vãng sinh 1941 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trầm Văn Tạo sinh 1947 · Hợp Lĩnh- Tiên Sơn- Hà Bắc
- A Vạt sinh 1942 · Làng Đông Nây- H40- Kon Tum
- Đinh Néo sinh 1937 · Làng Cô Chách- Khu 1- H16- Kon Tum
- A Nháp sinh 1942 · Làng Kon Liêu- Đak Phà- H30- Kon Tum
- A Vung (Thiết) sinh 1936 · Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum
- Nguyễn Quang Tiến sinh 1938 · Đông Nam- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
- Lương Bá Châu sinh 1935 · Tam Hải- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lê Ngọc Châu sinh 1928 · Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Chính sinh 1949 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Hoàng Ngọc Loãn sinh 1945 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1946 · Đô Lương- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Đào Đức Nhuần sinh 1946 · Đông Kinh- Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình
- Lê Viết Ánh sinh 1948 · Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Công Cự sinh 1933 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Oánh sinh 1943 · Nam Quán- Đông Các- Đông Quan- Thái Bình
- Vũ Văn Khiêm sinh 1943 · Phú Thọ- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Vũ Văn Luân sinh 1942 · Bến Đình- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Bùi Văn Quang sinh 1948 · Đồng Xám- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Lương Văn Hiển sinh 1944 · Sơn Hội- Nghi Xuân
- Đoàn Trọng Lự Quảng Hùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Đồng sinh 1937 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Hồng Nghiên sinh 1950 · Bình Lạc- Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Đạt sinh 1948 · Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Văn Kiểm sinh 1938 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Vĩnh sinh 1943 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thị Kim Liên sinh 1946 · Cát Chánh- Phù Cát- Bình Định
- Tô Thu sinh 1945 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
- Nguyễn Văn Nha sinh 1942 · Đức Tim- Tây Sơn- Thường Tín- Hà Tây
- Trần Văn Số sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
- Giang Văn Vụ sinh 1936 · Kiếm Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
- Trần Văn Sáu sinh 1940 · Trung Sơn- Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Dàn sinh 1942 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Bạch Đằng sinh 1948 · Thanh Lôi- Gia Lộc- Hải Hưng
- Cao Ngọc Hùng sinh 1947 · An Tịnh- Trảng Bàng-
- Cao Văn Hùng sinh 1947 · An Tịnh- Trảng Bàng-
- Đặng Công Bên (Bêu) sinh 1941 · Vĩnh Viễn- Hòa Đồng-