Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Văn Tuyến” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Tuyển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Long, Hà Nam Ninh Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/71 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ỷ La- Yên Sơn Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1970 (28300-84150) Đắc Mót Lốp mô 1 1/25000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 18/12/1973 (18-11)09 Yabo m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Quang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Chuy Hải- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.