Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Phạm Văn Toán” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Toàn (Toán) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hà Nam Hy sinh: 2/1979 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vị Thủy- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 3/7/1966 Tại buôn Đung Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Thân- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1966 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Quan- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Chương- Định Công- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trúc Sơn- Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1972 (13-87)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1970 (18-08)06 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tất Viên- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng (91-14)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phúc- Vĩnh Phú- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Mộ 485 hàng 12, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 12 Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hưng Đạo- Hương khê- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đức- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.