Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Phạm Văn Thủy” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triệu Hới - Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thuỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mộc Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Thức(Đức)- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.