Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Phạm Văn Tại” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Tải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Chằng - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thôn trung-Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Hy sinh: 28/04/1978 3307 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thôn trung-Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Hy sinh: 28/04/1978 3307 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiên Lãng, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Chằng- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1967 Đắc Chum, H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Hợp- Điện Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.