Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Phạm Văn Tùng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Tân - Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mà phan-Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 21/12/1977 4375 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Dương Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Tân- Duyên Hà- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Tân- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/07/1974 (95-83)09 NT Đắc Cấm Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/9/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hợp Ly- Lý Nhân- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.