Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Phạm Văn Tám” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Dân - Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông (B3, cao điểm 720, Ba Bồ khu 5, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.