Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Phạm Văn Soạn” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Soan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lan Hà, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Soan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lan Hà, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Soan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1970 3141 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Soan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1970 3141 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Soạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia lâm Hy sinh: 25/5/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Soan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lan Hà- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1970 Ấp làng Te Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.