Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Phạm Văn Phân” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Tân - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1978 2770 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 14/09/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 1/25000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1978 Mộ 1, hàng 10, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.