Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Văn Nhuần” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Nhuận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 4, Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Quảng Bình Hy sinh: 15/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhân Giã- Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 9/8/1968 Chỉ huy sở Tiền Phương e209 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 4- Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/5/1969 (94-87)07 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 (04-59)02 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nhuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.