Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Phạm Văn Nhân” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Nhân 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh Hy sinh: 17/05/1978 2642 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978 2649 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1966 Hy sinh: 10/6/1987 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Lan- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Cúc- Đông Dương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Toàn Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978 Mộ 12, hàng 15, Nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Kỳ- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khanh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Lạc- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xã Cộng- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Bình- Thái Thụy- Hy sinh: 28/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.