Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Phạm Văn Nghị” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thổ Mật - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nghì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1972 Nghĩa trang T25 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Khê- Đoan Hùng- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Đông Quang- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Mễ- Phú Lương- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.