Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phạm Văn Kiềm” trong 91 danh sách
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Trại - Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 1/11/1968 Mộ 17-34 cánh trung Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Trại- Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiểm (Kiêm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Trường- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1972 00120.06210, mộ 1, hàng 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trí Hưng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiệm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Mỹ Tân, Ngọc Lặc Hy sinh: 16/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kiềm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu